Tổng quan sản phẩm:
Sàn grating thép mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123 / AS/NZS 4680:1999, được sản xuất từ thép cacbon thanh dẹt và thanh tròn hàn giao nhau vuông góc tạo thành lưới ô. Lớp mạ kẽm nhúng nóng dày 65–85 µm giúp sản phẩm kháng gỉ vượt trội trong môi trường khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn mạ kẽm | ASTM A123 / AS/NZS 4680:1999 |
| Độ dày lớp mạ | 65 – 85 µm (trung bình) |
| Vật liệu thép | CT3, Q235, SS400 |
| Kích thước ô lưới | 30×100 mm / 40×100 mm (tùy chọn) |
| Chiều dày thanh la | 3 mm / 4 mm / 5 mm/6mm |
| Kích thước tấm tiêu chuẩn | 1500×6.000 mm; 1000×6000 mm |
| Tải trọng thiết kế | Theo yêu cầu dự án (tính toán theo AS/NZS 1657) |
Ứng dụng phổ biến
- Sàn thao tác, sàn công tác tại giàn khoan dầu khí offshore
- Cầu thang, lối đi bộ, sàn lọc lưới tại nhà máy lọc dầu, hóa chất
- Cầu cảng, cầu tàu, sàn kho lạnh, cảng biển
- Mương thoát nước công nghiệp, hệ thống xử lý nước thải
- Sàn nhà máy điện, trạm biến áp, giá đỡ cáp điện
Ưu điểm nổi bật
- Kháng ăn mòn cao: Lớp kẽm dày liên kết mạnh với bề mặt thép, tuổi thọ 20–50 năm tùy môi trường
- Tải trọng tốt: Thiết kế dạng lưới giúp phân bổ lực đều, chịu tải theo cả hai chiều
- Thoát nước & thông gió: Cấu trúc ô hở 60–70% diện tích thoát nước hoàn toàn tự nhiên
- Lắp đặt nhanh: Nhẹ hơn sàn bê tông 70%, tháo lắp dễ dàng, giảm chi phí thi công
- Sản xuất theo yêu cầu: Cắt, đột lỗ, hàn bo viền theo bản vẽ kỹ thuật
Tiêu chuẩn & chứng nhận
Sản phẩm được kiểm tra độ dày lớp mạ kẽm bằng thiết bị đo từ trường, kèm Phiếu kiểm tra chất lượng (QC) và Mill Certificate thép. Có thể cung cấp thêm báo cáo thử nghiệm theo yêu cầu dự án.